Phân tích cơ bản
78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +2371.3% | +831.6% | 3 / 3 | -5.6% | +15.92 pp | +13.36 pp | +3.3% | 0.00 | 18.67 | 19,4 | −5,6% | 2,5 | +2.371,3% | 18.67 | 37.92 | −50,8% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 385,7
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng19,4Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng19,4Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,49Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng7,14Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%16.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.2%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng15,1Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng382Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần382Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng183Q2/26
10.Định giá
Lần · %18,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %187Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
61.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26