Lọc tín hiệu

UPH

Dược phẩm TW25
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
7.200
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2371.3%+831.6%3 / 3-5.6%+15.92 pp+13.36 pp+3.3%0.0018.6719,4−5,6%2,5+2.371,3%18.6737.92−50,8%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 385,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng19,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng19,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,49Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng7,14Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng15,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng382Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần382Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng183Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %187Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
61.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26