Lọc tín hiệu
VBC

VBC

Nhựa - Bao bì Vinh
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
19.100
−1,04%
2026-10-07

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.3%+8.6%3 / 3+25.0%-1.23 pp-0.55 pp+17.0%0.544.80289+25,0%8,0+4,3%4.805.37−10,6%
Điểm001212448128
Chú thích định giá:Giá: 19.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-07)EPS (4 quý): 3.979

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng289Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng289Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,98Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng56,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng421Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần421Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,54Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.064Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
8.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26