Lọc tín hiệu
VCF

VCF

VinaCafé Biên Hòa
Đồ uống & giải khátHOSE
Cùng ngành:BHGCFVCPACTPFGLIFSNAFPCFQHWSCD
301.000
+4,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-14.8%-9.7%0 / 3-3.6%-0.19 pp-2.22 pp+32.3%0.1016.53613−3,6%103−14,8%16.5315.33+7,8%
Điểm00004012128
Chú thích định giá:Giá: 301.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 18.211

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng613Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng613Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng103Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng605Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày35.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng594Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.793Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.793Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,95Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.881Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-14.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-9.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26