Lọc tín hiệu

VCX

Xi măng Yên Bình
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
12.500
+4,17%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+10.0%-62.3%1 / 3-15.0%+1.94 pp+1.11 pp+6.9%0.7518.33188−15,0%9,2+10,0%18.3312.77+43,6%
Điểm0040880124
Chú thích định giá:Giá: 12.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 681,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng188Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng188Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng25,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng159Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng587Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần587Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng16,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %411Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
30.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-55.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26