9.700
+14,12%
2026-09-30
Phân tích cơ bản
37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -56.3% | +516.7% | 2 / 3 | +6.0% | -4.20 pp | -11.08 pp | +6.5% | 0.00 | 6.80 | 33,4 | +6,0% | 2,6 | −56,7% | 6.80 | 6.69 | +1,7% |
| Điểm | 0 | 12 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 9.700 (giá đóng cửa ngày 2026-09-30)EPS (4 quý): 1.426
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng33,4Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng33,4Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,55Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng28,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%14.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày2.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1,36Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng376Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần376Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,34Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %170Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-56.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
517%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26