Lọc tín hiệu
VHE

VHE

Dược liệu và Thực phẩm VN
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
2.800
+3,70%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-87.7%+243.0%2 / 3-39.7%-1.70 pp-4.26 pp+3.1%0.628.03128−39,7%1,4−87,7%8.0356.29−85,7%
Điểm012804001212
Chú thích định giá:Giá: 2.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 348,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,39Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng14,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-30,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng627Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần627Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,06Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %42Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-87.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
243%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26