Lọc tín hiệu
VHL

VHL

Viglacera Hạ Long
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
10.700
+7,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-26.8%+714.7%2 / 3-10.9%+0.89 pp-0.64 pp+6.8%0.087.77247−10,9%7,3−26,8%7.779.27−16,1%
Điểm01280840128
Chú thích định giá:Giá: 10.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.377

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng247Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng247Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,29Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng39,3Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.9%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng789Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần789Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,6Q3/26

10.Định giá

Lần · %7,8×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %292Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-26.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
715%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26