VIG
Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt NamPhân tích cơ bản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +86.6% | +131.0% | 3 / 3 | -20.9% | +309.41 pp | +320.25 pp | +4.8% | 0.01 | 10.89 | 3,4 | −20,9% | −2,2 | +86,6% | 10.89 | 112.39 | −90,3% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Biểu đồ tài chính
1.Bối cảnh thị trường & Thị phần môi giới
ADTV Toàn thị trường: HOSE + HNX (Khớp lệnh) - Số liệu ước tính từ tổng các mã (giá đóng cửa × khối lượng).
Đường nét đứt: Thị phần Doanh thu Môi giới Ngành (Chỉ báo Thay thế do ngoài Top 10 HOSE), tính trên các CTCK niêm yết. Chỉ báo này không cùng thang với thị phần HOSE (chỉ gồm CTCK niêm yết, mức phí khác nhau) nên hai đường không nối với nhau.
1.Bối cảnh thị trường & Thị phần môi giới
ADTV Toàn thị trường: HOSE + HNX (Khớp lệnh) - Số liệu ước tính từ tổng các mã (giá đóng cửa × khối lượng).
Đường nét đứt: Thị phần Doanh thu Môi giới Ngành (Chỉ báo Thay thế do ngoài Top 10 HOSE), tính trên các CTCK niêm yết. Chỉ báo này không cùng thang với thị phần HOSE (chỉ gồm CTCK niêm yết, mức phí khác nhau) nên hai đường không nối với nhau.
2.Cấu trúc nguồn vốn & Chi phí vốn
3.Phân bổ tài sản sinh lời & Khẩu vị rủi ro
FVTPL chưa tách loại ở các kỳ thuyết minh không khớp bảng cân đối; khi đó toàn bộ FVTPL được tính là tài sản rủi ro.
4.Quản trị tài sản - nợ: YEA và chi phí vốn
5.Dư nợ margin, Đòn bẩy margin & NIM margin
Đường tham chiếu: Trần Pháp lý 200% VCSH (QĐ 87/QĐ-UBCK).
6.Chất lượng lợi nhuận tự doanh
7.Cơ cấu lợi nhuận & LNST công ty mẹ
8.Hiệu quả vận hành CIR & Khả năng trang trải nợ
9.An toàn vốn: Chỉ báo đệm vốn thay thế
Chỉ báo Đệm vốn Thay thế - Không áp ngưỡng CAR (180% / 150%).
CAR chính thức (báo cáo bán niên soát xét và năm kiểm toán) chưa được thu thập.
10.Phân rã DuPont & Định giá chu kỳ
5 yếu tố DuPont tính trên số liệu hợp nhất; cột ROE là ROE công ty mẹ, nên hai con số có thể lệch nhỏ do lợi ích cổ đông thiểu số.
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26