Lọc tín hiệu

VIT

Viglacera Tiên Sơn
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
23.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+42.8%+40.3%2 / 3+100.0%+6.88 pp-0.08 pp+14.1%1.6713.541.098+100,0%47,6+96,5%13.5418.69−27,5%
Điểm888121240-412
Chú thích định giá:Giá: 23.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.765

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.067Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.067Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng44,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng130Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng241Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.105Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.105Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng98,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %642Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
53.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
14.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
18.6%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26