Lọc tín hiệu

VTS

Gạch Ngói Từ Sơn
Vật liệu xây dựng & Nội thấtOTC
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
2.000
−13,04%
2026-08-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-118.2%+35.4%2 / 3-81.4%-6.66 pp-119.70 pp-6.2%0.00—0,6−81,4%−0,3−118,2%—-2.82—
Điểm0880000128
Chú thích định giá:Giá: 2.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-19)EPS (4 quý): −364,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,56Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,56Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,33Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-0,73Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,32Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng15,8Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần15,8Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,46Q2/26

10.Định giá

Lần · %-5,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-165Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-118%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-118%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26