Lọc tín hiệu
VTV

VTV

Năng lượng và Môi trường VICEM
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
14.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+61.5%-4.9%2 / 3+0.0%-0.32 pp+0.09 pp+0.2%0.35488.06266+0,0%0,6+61,5%488.0619.44+2.410,6%
Điểm12080480124
Chú thích định giá:Giá: 14.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 28,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng266Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng266Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,64Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,41Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng218Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng685Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần685Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng44,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %488,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %21Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
61.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26