Lọc tín hiệu
WSB

WSB

Bia Sài Gòn - Miền Tây
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
51.200
−3,03%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-12.5%+21.9%2 / 3-10.2%-0.40 pp-0.30 pp+13.4%0.006.97251−10,2%28,4−12,5%6.979.81−28,9%
Điểm00804401212
Chú thích định giá:Giá: 51.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.343

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng251Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng251Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng28,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng118Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng37,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng954Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần954Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,01Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.959Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-12.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
21.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26