Lọc tín hiệu
YBM

YBM

Khoáng sản CN Yên Bái
Khai khoángHOSE
Cùng ngành:ACMAMCATGBKCBMCBMJDHMHGMHPMKCB
9.970
+1,22%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-54.9%+29.7%2 / 3+0.7%-11.31 pp-0.78 pp+10.4%0.768.22231+0,7%7,6−18,8%8.2210.67−23,0%
Điểm04800401212
Chú thích định giá:Giá: 9.970 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.213

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng231Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng231Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-46,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng736Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần736Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,18Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %235Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-54.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
73.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
80.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26