Lọc tín hiệu
ABS

ABS

DV Nông nghiệp Bình Thuận
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
Cùng ngành:APPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGCDHB
2.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+98.8%-1532.0%1 / 3+99.5%-2.40 pp+826.66 pp-48.5%0.15—70,3+99,5%−3,5+98,8%—21.22—
Điểm1204124120128
Chú thích định giá:Giá: 2.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −2.769,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng70,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng70,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,82Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-222Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-32.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng26,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng471Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần471Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,19Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-48Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26