Lọc tín hiệu
BFC

BFC

Phân bón Bình Điền
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
Cùng ngành:ABSAPPAVGBT1CPCCSVDCMDDVDGCDHB
56.500
−4,24%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

35 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-70.9%-26.9%1 / 3-51.9%+1.25 pp-1.13 pp+18.2%1.0212.451.698−51,9%51,7−65,0%12.4510.86+14,6%
Điểm004084868
Chú thích định giá:Giá: 56.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.538

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.698Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.698Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng33,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng413Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.137Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.504Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.504Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %586Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-71.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-26.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26