Lọc tín hiệu
CPC

CPC

Thuốc sát trùng Cần Thơ
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CSVDCMDDVDGCDHB
16.000
−1,23%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-22.4%+50.9%2 / 3-19.3%-0.44 pp-0.33 pp+9.6%0.338.0151,3−19,3%4,1−22,4%8.017.57+5,8%
Điểm01280440128
Chú thích định giá:Giá: 16.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.997

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,09Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng12,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-17,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng131Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần131Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,03Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.414Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
14.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
63.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26