DHB
Đạm Hà BắcSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácUPCOM
11.900
−3,25%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +1383.3% | +904.2% | 2 / 3 | +86.4% | +28.43 pp | +24.63 pp | +90.5% | 0.79 | 4.03 | 2.213 | +86,4% | 623 | +1.383,3% | 4.03 | 263.31 | −98,5% |
| Điểm | 12 | 12 | 8 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 11.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.952
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.213Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.213Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng626Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng1.019Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%26.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày38.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1.575Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng5.703Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần5.703Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng59,1Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.299Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 14,9 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
906%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26