Lọc tín hiệu
ADC

ADC

Mĩ thuật và Truyền thông
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHSHEV
16.900
+9,74%
2026-10-08

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1.8%+10.5%3 / 3+3.6%+4.42 pp-0.04 pp+14.1%0.005.6966,5+3,6%1,6+1,8%5.695.93−4,1%
Điểm001201240128
Chú thích định giá:Giá: 16.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-08)EPS (4 quý): 2.972

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,62Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng14,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày37.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng5,17Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng173Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần173Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,14Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %407Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
2.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
10.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26