Lọc tín hiệu
DST

DST

Đầu tư Sao Thăng Long
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEEBSECIEIDFHSHEV
6.600
−1,49%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+32.9%+738.2%2 / 3———+0.7%0.0078.030,0———78.03117.17−33,4%
Điểm812800001212
Chú thích định giá:Giá: 6.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 84,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,09Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2,67Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng403Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần403Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %76,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %56Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
36.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 15,7 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26