10.000
+0,00%
2026-10-12
Phân tích cơ bản
37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +121.8% | -51.9% | 1 / 3 | -8.1% | +2.48 pp | -2.74 pp | +3.0% | 0.03 | 41.51 | 26,3 | −8,1% | 2,3 | −29,8% | 41.51 | 12.72 | +226,3% |
| Điểm | 12 | 0 | 4 | 0 | 8 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 10.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 240,9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng26,3Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng26,3Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,33Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng11,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%43.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng182Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần182Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,61Q2/26
10.Định giá
Lần · %22,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %228Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
127%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-24.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26