Lọc tín hiệu
HEV

HEV

Sách Đại học - Dạy nghề
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDFHS
5.800
−6,45%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+103.1%+43.5%2 / 3-56.1%+32.83 pp+10.11 pp+0.3%0.00194.241,3−56,1%0,0+115,6%194.2418.97+923,9%
Điểm1288012120124
Chú thích định giá:Giá: 5.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 29,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,27Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,27Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,54Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-0,40Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%45.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-43.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng67,5Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần67,5Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,64Q2/26

10.Định giá

Lần · %-61,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-108Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-99.5%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
400%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26