Lọc tín hiệu
EID

EID

Phát triển GD Hà Nội
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaHNX
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIFHSHEV
17.600
+0,57%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-4.9%+13.4%1 / 3+8.5%+1.21 pp-0.62 pp+12.3%0.044.41673+8,5%30,6−4,4%4.415.51−20,0%
Điểm0040840128
Chú thích định giá:Giá: 17.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.993

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng673Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng673Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng76,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày42.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng87,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.219Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.219Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.051Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-4.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
13.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26