Lọc tín hiệu

FHS

Phát hành sách TP HCM - FAHASA
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaUPCOM
Cùng ngành:ADCALTBEDDADDAEDSTEBSECIEIDHEV
25.500
−1,92%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-25.9%-6.0%1 / 3+7.8%+2.43 pp-0.05 pp+26.3%0.005.521.307+7,8%7,6−1,0%5.528.15−32,3%
Điểm004084121212
Chú thích định giá:Giá: 25.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.623

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.307Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.307Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,81Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng76,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày26.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng128Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.104Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.104Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng39,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %612Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
2.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
3.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26