4.300
+0,00%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
26 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 96.2% | 9.3% | 6.3% | 6.9% | -42.1% | 10.8% | 1.35× | 82.2% | 2/3 năm | 1.6% | 304.2% | 60.5% | — | 2,4 | −97,2% | −28,7 | −547,1% | 0.43 | 0.98 | −56,2% |
| Điểm | 2 / 6 | 4 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 4 / 10 | 4 / 6 | 0 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | — / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,36Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,36Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-28,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-45,3Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%39.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-0.2%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 12 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng12,4Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.161Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.161Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng52,9Q2/26
10.Định giá
Lần · %-10,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-340Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-519%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-218%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26