Phân tích cơ bản
48 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 56.2% | 45.2% | 12.3% | 29.4% | -20.5% | 16.7% | 2.34× | 15.4% | 0/3 năm | -105.2% | 142.6% | 62.4% | 82.6% | 293 | −30,4% | 53,5 | +34,9% | 1.05 | 1.94 | −46,1% |
| Điểm | 2 / 6 | 8 / 8 | 4 / 10 | 4 / 8 | 0 / 8 | 4 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 0 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng293Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng293Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng42,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng271Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%31.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1.614Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng10.754Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần10.754Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng587Q2/26
10.Định giá
Lần · %33,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %75Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-21.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26