Lọc tín hiệu
CEO

CEO

Tập đoàn CEO
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCK8CKG
10.900
−0,91%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị56.2%45.2%12.3%29.4%-20.5%16.7%2.34×15.4%0/3 năm-105.2%142.6%62.4%82.6%293−30,4%53,5+34,9%1.051.94−46,1%
Điểm2 / 68 / 84 / 104 / 80 / 84 / 106 / 68 / 80 / 60 / 80 / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng293Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng293Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng42,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng271Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.614Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng10.754Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần10.754Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng587Q2/26

10.Định giá

Lần · %33,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %75Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-21.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26