Lọc tín hiệu

C21

Thế kỷ 21
Bất động sảnOTC
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHCCLCCSCEOCK8CKG
19.400
+14,79%
2026-06-05

Phân tích cơ bản

46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị18.3%19.7%0.1%6.6%-26.6%1148.6%2.70×0.0%2/3 năm52.3%15709.6%105.7%105.5%20,0−9,4%4,7+425,0%0.400.39+1,2%
Điểm0 / 66 / 80 / 100 / 80 / 810 / 106 / 68 / 84 / 68 / 80 / 82 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng20,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng20,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,99Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%60.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,86Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng988Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần988Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %155Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
528%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
134%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26