Lọc tín hiệu

BTH

Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMC21CCLCCSCEOCK8CKG
18.800
+1,08%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

76 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị13.1%79.7%24.9%—-84.6%—5.77×—3/3 năm—138.7%67.6%59.6%45,9+735,1%50,7+393,6%0.831.59−48,0%
Điểm0 / 68 / 88 / 108 / 80 / 810 / 106 / 68 / 86 / 68 / 80 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng50,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng306Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%77.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng193Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng665Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần665Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng18,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.028Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
394%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
180%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26