Lọc tín hiệu
BCM

BCM

Becamex Group
Bất động sảnHOSE
38.250
+0,92%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

34 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị102.7%6.3%3.0%2.7%-27.7%5.8%1.58×35.8%0/3 năm-9.0%763.7%53.0%66.9%891−69,3%211−85,7%1.963.84−48,9%
Điểm4 / 64 / 80 / 100 / 80 / 80 / 106 / 66 / 80 / 60 / 80 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng891Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng891Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng204Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2.154Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%66.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.6%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 19 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2.378Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng62.606Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần62.606Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2.846Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %198Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-86.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-40.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26