Lọc tín hiệu
ASG

ASG

Tập đoàn ASG
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMPCPI
15.500
−0,32%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+73.3%+456.7%3 / 3+35.4%+1.17 pp+0.79 pp+9.0%0.4511.02735+35,4%44,1+55,9%11.0231.18−64,7%
Điểm121212128801212
Chú thích định giá:Giá: 15.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.407

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng735Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng735Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng33,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng216Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng389Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.976Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.976Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng123Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %373Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
73.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
146%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26