Lọc tín hiệu

CLL

Cảng Cát Lái
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACMPCPI
26.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.3%-9.6%1 / 3-25.3%+10.01 pp+2.65 pp+16.2%0.039.2995,1−25,3%23,0−16,1%9.2911.16−16,8%
Điểm004012124128
Chú thích định giá:Giá: 26.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.864

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng99,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng99,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng126Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày25.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng91,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng768Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần768Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %648Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-13.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-9.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26