Lọc tín hiệu
CMP

CMP

Cảng Chân Mây
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCPI
8.000
+0,00%
2025-12-01

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+57.5%+6.5%2 / 3+31.6%-4.36 pp+1.13 pp+7.4%0.399.15124+31,6%8,5+57,5%9.1510.14−9,8%
Điểm80812080128
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2025-12-01)EPS (4 quý): 874,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng124Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng124Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,69Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng35,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng56,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng715Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần715Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng56,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %268Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
60.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26