Lọc tín hiệu
CIA

CIA

DV Sân Bay Cam Ranh
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCLLCMPCPI
8.700
+1,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+216.9%+251.4%3 / 3+5.1%-0.70 pp+9.15 pp+7.9%0.005.8347,1+5,1%6,5+216,9%5.839.68−39,7%
Điểm121212041201212
Chú thích định giá:Giá: 8.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.492

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,46Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng34,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng394Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần394Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,92Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %346Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
217%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
185%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26