Lọc tín hiệu

CCT

Cảng Cần Thơ
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCDNCIACLLCMPCPI
7.600
+1,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+418.7%+145.4%3 / 3-11.4%+7.49 pp+7.00 pp+3.1%0.0725.3246,6−11,4%3,9+418,7%25.3286.76−70,8%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 7.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 300,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,93Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng12,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng47,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng357Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần357Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,41Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %143Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
419%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
145%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26