Lọc tín hiệu
CAG

CAG

Cảng An Giang
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMPCPI
6.200
+1,64%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+35.9%+174.2%3 / 3+21.6%+9.04 pp+1.44 pp+2.3%0.0025.5017,1+21,6%2,3+35,9%25.5026.96−5,4%
Điểm81212121280128
Chú thích định giá:Giá: 6.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 243,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,60Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,10Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng149Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần149Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,45Q2/26

10.Định giá

Lần · %52,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %44Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-64.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-64.8%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26