Lọc tín hiệu
BCA

BCA

Công ty B.C.H
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPGHSG
16.800
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+221.5%+126.3%3 / 3+46.2%+0.13 pp+1.08 pp+3.3%1.8627.051.793+46,2%8,8+221,5%27.050.54+4.909,2%
Điểm12121212880-44
Chú thích định giá:Giá: 16.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 621,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.793Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.793Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng36,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng369Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.370Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.370Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,36Q2/26

10.Định giá

Lần · %27,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %175Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
34.2%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26