Lọc tín hiệu
DTL

DTL

Đại Thiên Lộc
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCGDAHLAHMCHMGHPGHSG
11.200
+1,82%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+36.1%-1947.2%2 / 3-3.3%+3.62 pp+2.13 pp-21.3%1.71—585−3,3%−24,3+36,1%—-3.78—
Điểm808012120-48
Chú thích định giá:Giá: 11.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): −2.106,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng585Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng585Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-24,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-117Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%0.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-38,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.805Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.805Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng49,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %-5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-395Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26