Lọc tín hiệu
CBI

CBI

Gang thép Cao Bằng
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPGHSG
11.600
+14,85%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+118.2%+75.0%3 / 3+33.3%+24.19 pp+28.41 pp-75.6%8.84—706+33,3%24,2+118,2%—0.80—
Điểm1212121212120-48
Chú thích định giá:Giá: 11.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −999,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng706Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng706Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng24,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-42,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng313Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.553Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.553Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng288Q2/26

10.Định giá

Lần · %-15,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %562Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26