Lọc tín hiệu
HMC

HMC

Kim khí TP.HCM
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMGHPGHSG
10.900
+0,46%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+50.1%+29.0%2 / 3+74.1%-0.22 pp-0.09 pp+9.9%2.277.272.476+74,1%13,6+50,1%7.2712.28−40,8%
Điểm84812440-412
Chú thích định giá:Giá: 10.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.500

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.476Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.476Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng56,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-51,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.668Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.668Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng40,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %524Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
58.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
31.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26