Lọc tín hiệu
GDA

GDA

Tôn Đông Á
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLHLAHMCHMGHPGHSG
11.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+6.1%+20.2%2 / 3-28.0%+1.07 pp+0.94 pp+6.7%1.396.653.066−28,0%92,1+5,0%6.655.24+26,9%
Điểm008088064
Chú thích định giá:Giá: 11.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.789

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.066Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.066Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng92,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng350Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng342Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng11.950Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần11.950Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng109Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %621Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
20.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26