Lọc tín hiệu
BDW

BDW

Cấp thoát nước Bình Định
NướcUPCOM
Cùng ngành:BGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTWDNA
24.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.5%+50.0%3 / 3+10.4%-3.77 pp-0.68 pp+14.7%0.076.8990,5+10,4%11,0+4,5%6.898.81−21,8%
Điểm0121240401212
Chú thích định giá:Giá: 24.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.482

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng54,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng95,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng476Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần476Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,26Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %883Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
50.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26