Lọc tín hiệu

BGW

Nước sạch Bắc Giang
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTWDNA
16.000
−0,62%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+16.7%+53.8%3 / 3+6.9%+0.76 pp+0.91 pp+9.7%0.0015.2853,6+6,9%5,8+16,7%15.2827.65−44,8%
Điểm0121208801212
Chú thích định giá:Giá: 16.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 1.047

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng53,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng53,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,81Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng25,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%43.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng40,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng235Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần235Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,03Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %320Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
53.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26