Phân tích cơ bản
70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +82.4% | +17.5% | 2 / 3 | +20.7% | +8.01 pp | +7.76 pp | +11.2% | 0.77 | 14.40 | 90,2 | +20,7% | 20,7 | +82,4% | 14.40 | 16.48 | −12,6% |
| Điểm | 12 | 0 | 8 | 12 | 12 | 12 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 17.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.215
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng90,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng90,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng20,7Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng53,5Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%28.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày8.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng106Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng969Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần969Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,66Q2/26
10.Định giá
Lần · %14,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %551Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
82.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26