Lọc tín hiệu
BNW

BNW

Nước sạch Bắc Ninh
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTWDNA
17.500
+1,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+82.4%+17.5%2 / 3+20.7%+8.01 pp+7.76 pp+11.2%0.7714.4090,2+20,7%20,7+82,4%14.4016.48−12,6%
Điểm12081212120128
Chú thích định giá:Giá: 17.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.215

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng53,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng106Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng969Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần969Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,66Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %551Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
82.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26