Lọc tín hiệu

CLW

Cấp nước Chợ Lớn
NướcHOSE
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCMWCTWDNA
51.000
+0,20%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+18.5%+115.3%3 / 3-1.6%+2.12 pp+1.09 pp+23.7%0.3210.70325−1,6%20,9+18,5%10.7015.10−29,1%
Điểm01212088121212
Chú thích định giá:Giá: 51.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.767

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng325Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng325Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng21,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng77,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày29.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng63,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng559Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần559Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.615Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
19.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
115%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26