Phân tích cơ bản
37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -1.0% | -4.1% | 0 / 3 | +18.3% | -3.95 pp | -5.99 pp | +22.1% | 0.01 | 11.53 | 226 | +18,3% | 69,8 | −1,0% | 11.53 | 13.36 | −13,7% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 29.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.560
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng204Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng204Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng69,5Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng284Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%59.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày24.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng269Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.301Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.301Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,56Q2/26
10.Định giá
Lần · %11,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %695Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26