Lọc tín hiệu
BTW

BTW

Cấp nước Bến Thành
NướcHNX
Cùng ngành:BDWBGWBNWBWABWEBWSCLWCMWCTWDNA
58.500
+0,00%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+3.3%-0.3%2 / 3+3.4%-1.30 pp-0.00 pp+17.7%0.0111.87142+3,4%12,5+3,3%11.8712.19−2,6%
Điểm0080448128
Chú thích định giá:Giá: 58.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 4.928

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng142Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng142Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng12,5Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng57,5Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.3%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.1%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng37,4Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng370Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần370Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,62Q3/26

10.Định giá

Lần · %11,9×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.331Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
3.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26