Lọc tín hiệu
CAD

CAD

Thủy sản Cadovimex
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
400,0
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+114.4%+130.4%3 / 3+22.6%+3.98 pp+80.05 pp-0.2%-0.291.115,5+22,6%0,2+106,1%1.11-0.14—
Điểm1212121212120128
Chú thích định giá:Giá: 400,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 360,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng5,54Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng5,54Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,21Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,12Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

Cảnh báo ngoại lai: 19 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,18Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng11,8Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần11,8Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,49Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %10Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26