Lọc tín hiệu
CAT

CAT

Thủy sản Cà Mau
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
14.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

9 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị——0 / 3————1.257.25210—16,9—7.255.61+29,2%
Điểm000000064
Chú thích định giá:Giá: 14.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.029

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng210Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng210Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng621Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần621Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,09Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.176Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26