Lọc tín hiệu
CCA

CCA

XNK Thuỷ sản Cần Thơ
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
14.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-2.6%+12.6%2 / 3-5.9%-1.92 pp+1.61 pp+17.4%0.765.77451−5,9%24,0+34,9%5.7715.94−63,8%
Điểm00804881212
Chú thích định giá:Giá: 14.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.425

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng451Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng451Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng25,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng61,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng154Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng742Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần742Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.399Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
12.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26