Lọc tín hiệu
CLX

CLX

XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX)
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
13.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+19.8%+12.4%3 / 3+27.1%-5.76 pp-2.51 pp+11.5%0.015.07156+27,1%64,0+19,8%5.077.00−27,6%
Điểm0012120001212
Chú thích định giá:Giá: 13.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.564

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng156Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng156Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng63,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng247Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng29,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.550Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.550Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng442Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %738Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
19.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
12.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26