Lọc tín hiệu

DAT

ĐT Du lịch và PT Thủy sản
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
8.200
+4,46%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+142.6%+83.4%3 / 3+38.6%+0.80 pp+1.73 pp+10.2%0.365.65993+38,6%40,2+142,6%5.657.71−26,7%
Điểm121212128801212
Chú thích định giá:Giá: 8.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 1.451

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng993Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng993Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng40,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng115Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-152Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.428Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.428Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,09Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %580Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
143%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
83.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26